Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhân vật" (1)

nhân vật
Tiếng Anh Danh từcharacter, personage
Từ vựng của tôi
Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
He is an important figure in Japanese history.

swap_horiz Từ liên quan "nhân vật" (1)

nhân vật chính
phát
Tiếng Anh Danh từMain characters
Từ vựng của tôi
Nhân vật chính của bộ phim đó rất đẹp trai
The main character of that movie is very handsome.

format_quote Cụm từ "nhân vật" (4)

Nhân vật chính của bộ phim đó rất đẹp trai
The main character of that movie is very handsome.
Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
He is an important figure in Japanese history.
Họ đã lồng tiếng lại toàn bộ đoạn hội thoại cho nhân vật.
They re-dubbed all the dialogue for the character.
Nhiều người hóa trang thành các nhân vật hoạt hình.
Many people dressed up as cartoon characters.